vãn duyên

vãn duyên

Một người đàn ông trung niên và một người phụ nữ trung niên cùng nhau cắt bánh cưới trong một buổi lễ vãn duyên.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):

    • Việc kết hôn muộn: "vãn duyên" chỉ việc kết hônđộ tuổi muộn hơn so với thông thường, thường sau tuổi thanh xuân.
    • Mối nhân duyên đến muộn: "vãn duyên" cũng dùng để nói về mối quan hệ hôn nhân xảy ra vào lúc cuối đời hoặc sau nhiều năm chờ đợi.
  2. Tính từ (cổ):

    • Thuộc về hôn nhân muộn: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một cuộc hôn nhân đến muộn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vãn duyên thường được coi điều may mắn trong văn hóa Á Đông. (Việc kết hôn muộn thường được xem may mắn trong văn hóa Á Đông.)
    • Họ gặp nhau nên duyên khi đã ngoài bốn mươi, đó một vãn duyên đẹp. (Họ gặp nhau kết hôn khi đã ngoài bốn mươi tuổi, đó một mối nhân duyên đến muộn đẹp đẽ.)
  • Tính từ:

    • Cuộc sống vãn duyên của họ tuy muộn nhưng rất hạnh phúc. (Cuộc sống hôn nhân muộn của họ tuy đến trễ nhưng rất hạnh phúc.)
    • Đám cưới vãn duyên của cặp đôi này được tổ chức giản dị nhưng ấm cúng. (Đám cưới muộn của cặp đôi này được tổ chức đơn giản nhưng ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãn duyên kết hợp": sự kết hợp hôn nhân muộn.

    • Vãn duyên kết hợp thường mang lại sự chín chắn ổn định. (Hôn nhân muộn thường mang lại sự trưởng thành ổn định.)
  • "vãn duyên trời định": mối duyên muộn do số phận sắp đặt.

    • Họ tin rằng vãn duyên trời định phần thưởng cho sự kiên nhẫn. (Họ tin rằng mối duyên muộn do số phận phần thưởng cho sự nhẫn nại.)
Biến thể từ gần giống
  • Duyên muộn (danh từ): mối nhân duyên đến muộnđồng nghĩa gần với "vãn duyên".

    • Duyên muộn thường được ví như hoa nở cuối mùa. (Mối duyên muộn thường được ví như hoa nở cuối mùa.)
  • Tảo hôn (danh từ): kết hôn sớmtrái nghĩa với "vãn duyên".

    • Tảo hôn vấn nạnnhiều vùng nông thôn. (Kết hôn sớm vấn nạnnhiều vùng nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hôn nhân muộn: việc kết hônđộ tuổi cao.
  • Kết hôn trễ: hành động lập gia đình sau thời điểm thông thường.
  • Duyên đến muộn: mối nhân duyên xuất hiện vào giai đoạn cuối đời.
Thành ngữ liên quan
  • Vãn duyên như : mối duyên muộn đẹp đẽ, lý tưởng.

    • Cuộc gặp gỡ tình cờ đã tạo nên một vãn duyên như . (Cuộc gặp gỡ tình cờ đã tạo nên một mối duyên muộn đẹp như .)
  • Vãn duyên trời ban: mối duyên muộn do trời định.

    • Họ coi cuộc hôn nhân muộn này vãn duyên trời ban. (Họ xem cuộc hôn nhân muộn này do trời định sẵn.)